Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CÁC ĐỀ ÔN THI HKI LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hồng Kính (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 12-12-2013
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hồng Kính (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 12-12-2013
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :…………………………………………………………...
PHIẾU ÔN TẬP KÌ CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 (ĐỀ 1)
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần I
Mỗi bài tập đây có nêu kèm theo các câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả tính,...). Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng.
3 dm2 4 cm2 = …….dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A . 3,04 B . 304
C . 3.4 D . 34
2. Phần tô đậm chiếm số phần trăm của hình vuông MNPQ là :
M N
A. % B. 3%
C. 75% C. 25%
Q P
Thực hiện phép chia 26 : 1,9 như sau
26’0 1x9
07 0 13,6
1 3 0
1 6
Số dư trong phép chia 26 : 1,9 như thực hiện trên là :
A. 16 B. 0,16
C. 1,6 D . 0,016
Phần II .
Đặt tính rồi tính :
56 – 4,93 69 – 7,85 48,16 3,5 36,24 4,5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 9m 6dm = …………………m; c. 6 cm2 3 mm2 = ……………cm2
b. 5 tấn 763 kg = ……………tấn; d. 47 cm2 9 mm = …………… cm2.
3. Tìm :
+ 1,89 = 75,52 : 32; 9,5 = 399
…………………………..………………. ………………………..…………………………
…………………………..………………. ………………………..…………………………
…………………………..………………. ………………………..…………………………
………………………..………………. ………………………..…………………………
4. Viết các số sau:
- Sáu và bốn phần tám: …………………………………………………………………………
- Chín phần trăm: …………………………………………………………………………
- Bảy mươi ba phẩy một trăm mười hai: …………………………………………………………………………
- Bốn mươi lăm phần nghìn: …………………………………………………………………………
5. .Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 6 em.
Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 5A.
Số học sinh lớp 5A chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của toàn trường? Biết nhà trường có 500 học sinh.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên :…………………………………………………………...
Lớp : 5
PHIẾU ÔN TẬP KÌ CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 (ĐỀ 2)
(Thời gian làm bài 40 phút)
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng: (1đ)
a/ Số thập phân 3,0500 được viết dưới dạng gọn nhất là:
A. 3,5 B. 3,05 C. 3,050 D. 30,5
b/ Số 5 trong số 4,152 có giá trị là:
A. 5 B. 5 C. 5 D. 5
10 100 1000
Bài 2.a/ Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:(0,5đ)
5,4; 2,35; 4,6; 5,23
……………………………………………
b/ Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
26,3 ; 63,5 ; 81,1 ; 9,365
…………………………………….
c/ Có thể thay chữ số nào vào dấu * cho thích hợp: (0,5đ)
2,13 > 2,*9
……………………………………………
…………………………………………..
d/ Tìm số tự nhiên X biết: (0,5đ)
1,3 < X <2,5
…………………………………….
………………………………………..
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a/ 26,7 ha = ……..m2 b/ 123,05 yến = …….. tấn
bài 4 83,4 ……. 83,399 ; 65,8 …… 65,800
7,843 …… 7,85 ; 90,7 …… 89,7
Bài 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 216,4 + 23,75 b/ 86,4 – 25,36 c/ 51,63 2,74 d/ 3398,92 : 39,8
……………….. ………….……… …………………… ………………….
……………….. ………….……… …………………… ………………….
PHIẾU ÔN TẬP KÌ CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 (ĐỀ 1)
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần I
Mỗi bài tập đây có nêu kèm theo các câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả tính,...). Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng.
3 dm2 4 cm2 = …….dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A . 3,04 B . 304
C . 3.4 D . 34
2. Phần tô đậm chiếm số phần trăm của hình vuông MNPQ là :
M N
A. % B. 3%
C. 75% C. 25%
Q P
Thực hiện phép chia 26 : 1,9 như sau
26’0 1x9
07 0 13,6
1 3 0
1 6
Số dư trong phép chia 26 : 1,9 như thực hiện trên là :
A. 16 B. 0,16
C. 1,6 D . 0,016
Phần II .
Đặt tính rồi tính :
56 – 4,93 69 – 7,85 48,16 3,5 36,24 4,5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 9m 6dm = …………………m; c. 6 cm2 3 mm2 = ……………cm2
b. 5 tấn 763 kg = ……………tấn; d. 47 cm2 9 mm = …………… cm2.
3. Tìm :
+ 1,89 = 75,52 : 32; 9,5 = 399
…………………………..………………. ………………………..…………………………
…………………………..………………. ………………………..…………………………
…………………………..………………. ………………………..…………………………
………………………..………………. ………………………..…………………………
4. Viết các số sau:
- Sáu và bốn phần tám: …………………………………………………………………………
- Chín phần trăm: …………………………………………………………………………
- Bảy mươi ba phẩy một trăm mười hai: …………………………………………………………………………
- Bốn mươi lăm phần nghìn: …………………………………………………………………………
5. .Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 6 em.
Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 5A.
Số học sinh lớp 5A chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của toàn trường? Biết nhà trường có 500 học sinh.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên :…………………………………………………………...
Lớp : 5
PHIẾU ÔN TẬP KÌ CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 (ĐỀ 2)
(Thời gian làm bài 40 phút)
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng: (1đ)
a/ Số thập phân 3,0500 được viết dưới dạng gọn nhất là:
A. 3,5 B. 3,05 C. 3,050 D. 30,5
b/ Số 5 trong số 4,152 có giá trị là:
A. 5 B. 5 C. 5 D. 5
10 100 1000
Bài 2.a/ Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:(0,5đ)
5,4; 2,35; 4,6; 5,23
……………………………………………
b/ Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
26,3 ; 63,5 ; 81,1 ; 9,365
…………………………………….
c/ Có thể thay chữ số nào vào dấu * cho thích hợp: (0,5đ)
2,13 > 2,*9
……………………………………………
…………………………………………..
d/ Tìm số tự nhiên X biết: (0,5đ)
1,3 < X <2,5
…………………………………….
………………………………………..
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a/ 26,7 ha = ……..m2 b/ 123,05 yến = …….. tấn
bài 4 83,4 ……. 83,399 ; 65,8 …… 65,800
7,843 …… 7,85 ; 90,7 …… 89,7
Bài 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 216,4 + 23,75 b/ 86,4 – 25,36 c/ 51,63 2,74 d/ 3398,92 : 39,8
……………….. ………….……… …………………… ………………….
……………….. ………….……… …………………… ………………….
 






Các ý kiến mới nhất